Bài 2: Physical Geography

Lesson 2: Physical Geography
 
     Many of you may not be familiar with PHYSICAL GEOGRAPHY. It's the biggest EARTH SCIENCE. It uses many ideas from other sciences that you have seen before. We can only begin to explain how ideas from many different fields combine into the knowledge of physical geography. You will find information from chemistry, biology, physics, climatology, astronomy and many other sciences.

     One big thing to remember... This kind of geography is not about countries and gross domestic products. Physical geography is all about the Earth and the things that happen on Earth. Humans are only one part of the overall equation.
 
Từ mới và cách sử dụng
 
Physical
Adjective
Physical (adj.) thuộc tự nhiên, khoa học tự nhiên (có nhiều nghĩa khác nhau khi dịch)
            Physical Geography: Địa lý tự nhiên
            Physical science: khoa học tự nhiên
Physical (adj.): (trong lĩnh vực y học): sức khoẻ, cơ thể
He is in good physical condition: anh ta trong tình trạng sức khoẻ tốt (chứ không phải là anh ta trong điều kiện vật lý tốt)
            physical attraction : hấp dẫn tự nhiên, cơ thể, thể xác
Their relationship was purely physical.
Noun
Physical (n., sing), physicals (n., pl.): y học, sức khoẻ
His doctor performed a routine physical. (called also physical examination): Anh ta đã được kiểm tra sức khoẻ (loại kiểm tra sức khoẻ hàng năm)
Physics (n., plural): Vật lý, môn học vật lý
Có thể dẫn đến hiểu và dịch chưa đúng của physical (adj.) khi đi với một từ khác (vì nghĩ physical là adj của physics: Physics (n, pl.)
- Physical environment: môi trường tự nhiên (khi trong ngữ cảnh “tự nhiên”, vd như chuyên ngành đánh giá tác động môi trường, cần phải hiểu và dịch là môi trường tự nhiên chứ không phải là môi trường vật lý.
 
Familiar (adj.): quen thuộc
Equation (n.): phương trình (toán), tổng thể
 
Humans are only one part of the overall equation: …chỉ là một phần của tổng thể (của tất cả mọi thứ trên Trái đất)

 Domestic (adj): thuộc trong nước, quốc nội

Gross (adj.): tổng số, tổng quát, gộp chung (luôn sử dụng đi chung với một noun)
            Gross domestic product (GPD): tổng sản phẩm quốc dân
 
Từ khác:
Earth (n.): Trái đất
            The Earth: Trái đất (này) được xác định, chứ không phải trái đất chung chung.
Climatology (n.) Khí hậu học

Biên soạn: PBV

Góp ý
Họ và tên: *  
Email: *  
Tiêu đề: *  
Mã xác nhận:
 
 
RadEditor - HTML WYSIWYG Editor. MS Word-like content editing experience thanks to a rich set of formatting tools, dropdowns, dialogs, system modules and built-in spell-check.
RadEditor's components - toolbar, content area, modes and modules
   
Toolbar's wrapper  
Content area wrapper
RadEditor's bottom area: Design, Html and Preview modes, Statistics module and resize handle.
It contains RadEditor's Modes/views (HTML, Design and Preview), Statistics and Resizer
Editor Mode buttonsStatistics moduleEditor resizer
 
 
RadEditor's Modules - special tools used to provide extra information such as Tag Inspector, Real Time HTML Viewer, Tag Properties and other.