Bài 1: The science of geography

Lesson 1: The science of geography

The science of geography is likely the oldest of all sciences. Geography is the answer to the question that the earliest humans asked, "What's over there?" Exploration and the discovery of new places, new cultures, and new ideas have always been basic components of geography.

Thus, geography is often called the "mother of all sciences" as studying other people and other places led to other scientific fields such as biology, anthropology, geology, mathematics, astronomy, chemistry, among others.

Từ mới và cách sử dụng

- Geography (n): Địa lý học, địa lý
- science (n): khoa học, ngành khoa học
- scientific (adj): thuộc về khoa học
- exploration (n): thăm dò, thám hiểm, khảo sát
explorationcrew/ team: đội khảo sát, đội thăm dò
Earth Exploration-Satellite Service (EESS): dịch vụ vệ tinh khảo sát trái đất
- discovery (n): sự khám phá (ra), tìm ra, phát hiện (ra)
discovery of petroleum : phát hiện ra dầu mỏ
- basic (adj): cơ bản, cơ sở, chính, chủ yếu
basic principle: nguyên tắc cơ bản
- component (n): thành phần, bộ phận
basic components: những thành phần cơ bản
component (adj): hợp thành, cấu thành
component parts : những bộ phần cấu thành
- field (n): lĩnh vực (học tập, nghiên cứu), ngành (khoa học)
scientific fields: các lĩnh vực, các ngành khoa học
cánh đồng, nơi diễn ra một sự kiện lớn
field trip: chuyến đi thực tế, chuyến đi khảo sát
khoảng, phạm vi
field of view: trường nhìn (viễn thám)
electric field: điện trường (điện)
- likely (adj): có thể, điều có thể là thật, có thể tin được

Từ khác
- biology (n): sinh học
- anthropology (n) nhân chủng học
- geology (n): địa chất
- mathematics (n, pl): toán học
- astronomy (n) thiên văn học
- chemistry (n) hoá học

Cách sử dụng

- Likely: diễn đạt khả năng có thể xảy ra, có thể tin được.
- Thứ tự sử dụng exploration và discovery: diễn đạt việc tìm kiếm, thăm dò xong rồi mới phát hiện ra điều gì đó (mới). Như vậy không thể phát hiện cái mới, rồi mới tiến hành khảo sát.
- Mạo từ the
discovery được sử dụng với mạo từ the, (mạo từ xác định) như vậy cho thấy việc khảo sát thăm dò thì có thể không xác định, có nhiều, nhưng phát hiện ra cái mới luôn phải là xác định và chỉ có một.
Exploration and the discovery of new places, new cultures
Tương tự, The science of geography, là nói về Ngành khoa học địa lý (xác định) chứ không nói chung chung về địa lý.

- geography is often called the "mother of all sciences": to be called sử dụng thể passive voice của to call (v) diễn đạt ý Khoa học Địa lý được (mọi người) gọi là…

Biên soạn: PBV
Góp ý
Họ và tên: *  
Email: *  
Tiêu đề: *  
Mã xác nhận:
 
 
RadEditor - HTML WYSIWYG Editor. MS Word-like content editing experience thanks to a rich set of formatting tools, dropdowns, dialogs, system modules and built-in spell-check.
RadEditor's components - toolbar, content area, modes and modules
   
Toolbar's wrapper  
Content area wrapper
RadEditor's bottom area: Design, Html and Preview modes, Statistics module and resize handle.
It contains RadEditor's Modes/views (HTML, Design and Preview), Statistics and Resizer
Editor Mode buttonsStatistics moduleEditor resizer
 
 
RadEditor's Modules - special tools used to provide extra information such as Tag Inspector, Real Time HTML Viewer, Tag Properties and other.